Click Here for COVID-19 Info
Fidelity National Title Insurance Company Skip Navigation Links
Trang chủ
Thông tin về Quyền sở hữuExpand Thông tin về Quyền sở hữu
Thư ViệnExpand Thư Viện
Văn Phòng
Người tiêu dùngExpand Người tiêu dùng
Về chúng tôiExpand Về chúng tôi
Liên lạc

Bản thuật ngữ và cụm từ này là phần chú giải của Fidelity National Title gồm các định nghĩa, nghĩa và mô tả ý nghĩa của một số thuật ngữ và cụm từ thường gặp nhất trong lĩnh vực ngành nghề của chúng tôi.

Hãy tìm các thuật ngữ và cụm từ theo thứ tự bảng chữ cái:

A |  B |  C |  D |  E |  F |  G |  H |  I |  J |  L |  M |  N |  O |  P |  Q |  R |  S |  T |  U |  V |  W

J


Joinder: Sự liên hợp -- Liên kết với nhau trong một thủ tục pháp lý nào đó.

Joint Protection Policy: Chính sách bảo vệ liên kết -- Một chính sách bảo hiểm quyền sở hữu bảo đảm cho cả người chủ sở hữu và người cho vay theo cùng một chính sách.

Judgment Creditor: Người cho vay phán quyết -- Một người, công ty..., đã được tuyên bố một phán quyết về tiền bởi một tòa án. Việc lưu trữ một bản tóm tắt sự phán quyết đã đề cập sẽ tạo ra một quyền giữ thế chấp đối với bất động sản được sở hữu bởi người cho vay phán quyết trong hạt mà ở đó bản tóm tắt được lưu trữ.

Judgment Debtor: Người nợ phán quyết -- Một người, công ty... mà chống lại họ là một phán quyết về tiền đã được đưa ra bởi một tòa án.

Judgment: Phán quyết -- Quyết định của một tòa án. Các phán quyết về tiền, khi được lưu trữ, trở thành một quyền giữ thế chấp đối với bất động sản của bị đơn.