Click Here for COVID-19 Info
Fidelity National Title Insurance Company Skip Navigation Links
Trang chủ
Thông tin về Quyền sở hữuExpand Thông tin về Quyền sở hữu
Thư ViệnExpand Thư Viện
Văn Phòng
Người tiêu dùngExpand Người tiêu dùng
Về chúng tôiExpand Về chúng tôi
Liên lạc

Bản thuật ngữ và cụm từ này là phần chú giải của Fidelity National Title gồm các định nghĩa, nghĩa và mô tả ý nghĩa của một số thuật ngữ và cụm từ thường gặp nhất trong lĩnh vực ngành nghề của chúng tôi.

Hãy tìm các thuật ngữ và cụm từ theo thứ tự bảng chữ cái:

A |  B |  C |  D |  E |  F |  G |  H |  I |  J |  L |  M |  N |  O |  P |  Q |  R |  S |  T |  U |  V |  W

E


Easement: Quyền sử dụng trên đất người khác -- Một quyền được tạo ra bởi sự chuyển nhượng, đặt trước, thỏa thuận, sắc lệnh, hoặc những ngụ ý cần thiết, mà một người có trong đất của một người khác. Quyền này hoặc là vì lợi ích của đất (phụ thuộc), chẳng hạn như quyền đi qua lô A để đến lô B, hoặc "gộp", chẳng hạn như quyền sử dụng công trình công cộng.

Easement Appurtenant:Quyền sử dụng phụ thuộc trên đất người khác -- Một quyền sử dụng trên đất người khác vì lợi ích của một lô đất khác, chẳng hạn như quyền đi qua lô A để tới lô B. Quyền sử dụng trên đất người khác sẽ được chuyển cùng với sự chuyển nhượng tài sản cho một chủ sở hữu mới.

Easement in Gross:Quyền sử dụng gộp trên đất người khác -- Quyền sử dụng trên đất người khác vì lợi ích của một người hoặc một công ty, hơn là vì lợi ích của một lô đất khác. Thông thường, những quyền như vậy để dành cho tiện ích công cộng.

Easement of Necessity: Quyền sử dụng cần thiết trên đất người khác-- Quyền sử dụng trên đất người khác được cấp bởi một tòa án khi người ta xác định rằng quyền đó là tuyệt đối cần thiết đối với việc sử dụng và sự tận hưởng khu đất. Thường được cấp cho những lô có đất liền bao quanh.

Egress: Quyền ra vào -- Một thuật ngữ liên quan đến một quyền để đi vào và đi ra một khu đất (công hoặc tư) của một người khác. Thường là một phần của thuật ngữ đi vào và đi ra (ingress and egress).

Encroachment: Sự xâm lấn -- Nói chung, việc xây dựng lên trên bất động sản của người khác, như là tường, hàng rào, nhà cửa.....

Encumbrance, Incumbrance: Sự phiến toái, trở ngại -- Một khiếu kiện, quyền giữ thế chấp, mệnh lệnh hoặc trách nhiệm gắn với hoặc ràng buộc bất động sản. Bất kỳ quyền hạn gì, hoặc lợi ích, đối với khu đất mà có thể tồn tại ở một người không phải là chủ, nhưng điều đó sẽ không cản trở việc chuyển quyền sở hữu.

Environmental Impact Report: Báo cáo Tác động Môi trường -- Một bản báo cáo về ảnh hưởng có thể xảy ra do sự phát triển của khu vực xung quanh  (môi trường). Báo cáo được chuẩn bị bởi một công ty độc lập đối với các hướng dẫn liên bang, tiểu bang, hoặc địa phương.

Equitable Ownership: Quyền sở hữu hợp lệ -- Quyền sở hữu bởi một người mà người đó không có quyền sở hữu hợp pháp, chẳng hạn như người mua đối với một hợp đồng đất hoặc, về mặt kỹ thuật, một người ủy thác theo một một chứng thư ủy thác (quyền sở hữu hợp pháp có trong người được ủy thác). Cũng được gọi là quyền chiếm hữu hợp lý.

Equity: Tính hợp lý -- (1) Một học thuyết pháp lý căn cứ vào sự công bằng, hơn là sự giải thích nghiêm khắc về chữ nghĩa của luật. (2) Giá trị thị trường của bất động sản, làm giảm số lượng của quyền nắm giữ tài sản thế chấp hiện thời. (3) Bất kỳ sự đầu tư quyền sở hữu nào (chứng khoán, bất động sản...) ngược lại với đầu tư như là một người cho vay (trái phiếu, văn tự thế chấp...)

Escheat: Tài sản không người thừa kế -- Sự thừa kế hợp pháp tài sản đối với tiểu bang trong điều kiện không có các nhân người chủ sở hữu. Thường xảy ra khi một chủ tài sản chết giữa các tiểu bang, không có người thừa kế.

Escrow: Khế ước cho bên thứ ba -- Sự giao một chứng thư bởi một người cấp cho bên thứ ba để giao cho người được cấp khi xảy ra một sự kiện ngẫu nhiên. Hiện tại, ở một số bang, tất cả những giấy tờ cần thiết cho việc bán (kể cả vốn) được giao cho bên thứ ba (trung lập), với các hướng dẫn như là đối với sự sử dụng của họ.

Escrow Instructions: Hướng dẫn về khế ước cho bên thứ ba -- Các hướng dẫn được ký bởi cả bên bán và bên mua, và cho phép một đại diện khế ước bên thứ ba tiến hành các thủ tục, cần thiết đối với việc chuyển giao bất động sản thực tế, một công việc kinh doanh, hoặc lợi ích có thể chuyển nhượng khác.

Escrow Officer: Chuyên viên khế ước -- Một đại diện khế ước bên thứ ba. Ở một số bang, là một người, nhờ kinh nghiệm và kiến thức, đã đạt được một mức độ chắc chắn về sự tinh thông trong các vấn đề khế ước.

Estoppel: Sự ngăn chặn -- Sự ngăn cản một người không cho đòi quyền lợi pháp lý bởi vì những hành động trước đó không nhất quán với điều khẳng định.

Evidence of Title: Chứng cứ quyền sở hữu -- Một tài liệu thiết lập quyền sở hữu đối với tài sản. Thường là một chứng thư.

Exclusive Agency Listing: Danh sách đại lý dành riêng -- Một danh sách hoặc thỏa thuận bảo vệ tiền hoa hồng của người môi giới đã lập danh sách dựa trên việc bán tài sản bởi một đại diện khác nhưng không chống lại việc bán của người ủy nhiệm. Thuật ngữ này không mang tính bao quát, vì một vài khu vực sử dụng thuật ngữ danh sách không dành riêng để miêu tả thỏa thuận này.

Exclusive Listing: Danh sách dành riêng -- Một hợp đồng bằng văn bản giữa một người chủ tài sản và một người môi giới bất động sản, theo đó người chủ hứa trả lệ phí hoặc tiền hoa hồng cho người môi giới nếu tài sản thực thế nào đó của người chủ được bán trong suốt một khoảng thời gian đã định, bất kể việc bán được đó có phải là do người môi giới hay không. Người môi giới hứa sẽ cố gắng hết sức để bán tài sản và có thể đưa ra những lời hứa cụ thể như quảng cáo hoặc sự xúc tiến khác trong một số trường hợp nào đó.

Execute: Thực hiện -- Hoàn thành; thực hiện một mục đích, chẳng hạn như thực hiện một giấy tờ chính thức, có nghĩa là kí, đóng dấu (hiện tại, công chứng), và thực hiện.

Về đầu trang